TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

estampillage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

estampillage nghĩa là sự đóng dấu.

Nghĩa của estampillage

Danh từ · giống đực

  1. Sự đóng dấu (chứng thực).

Dạng từ của estampillage

Đi với mạo từ: un estampillage · l'estampillage

Câu hỏi thường gặp

estampillage nghĩa là gì?

estampillage (danh từ) nghĩa là sự đóng dấu.

estampillage là giống đực hay giống cái?

estampillage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.