estampille
estampille nghĩa là Dấu (chứng thực) đóng trên đồ vàng bạc, trên một sản phẩm để chỉ hãng sản xuất, hoặc do nhà nước đóng để chứng tỏ đã trả thuế...).
Nghĩa của estampille
Danh từ · giống cái
- Dấu (chứng thực) đóng trên đồ vàng bạc, trên một sản phẩm để chỉ hãng sản xuất, hoặc do nhà nước đóng để chứng tỏ đã trả thuế...).
- Estampille des douanesdấu của thuế quan
Dạng từ của estampille
Đi với mạo từ: une estampille · l'estampille
| Số nhiều | estampilles |
Họ từ của estampille
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stamp (device for imprinting); stamp (imprint made by a stamp)
Câu hỏi thường gặp
estampille nghĩa là gì?
estampille (danh từ) nghĩa là Dấu (chứng thực) đóng trên đồ vàng bạc, trên một sản phẩm để chỉ hãng sản xuất, hoặc do nhà nước đóng để chứng tỏ đã trả thuế...).
estampille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của estampille (giọng Pháp chuẩn): /ɛs.tɑ̃.pij/.
estampille là giống đực hay giống cái?
estampille là danh từ giống cái (dùng với une, la).