estafier
danh từ giống đực (m)
/ɛs.ta.fje/ giọng máy của trình duyệt
estafier nghĩa là quân hầu.
Nghĩa của estafier
Danh từ · giống đực
- Từ cũ, nghĩa cũ Quân hầu.
Dạng từ của estafier
Đi với mạo từ: un estafier · l'estafier
| Số nhiều | estafiers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ armed valet; bodyguard, hatchet man
Câu hỏi thường gặp
estafier nghĩa là gì?
estafier (danh từ) nghĩa là quân hầu.
estafier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của estafier (giọng Pháp chuẩn): /ɛs.ta.fje/.
estafier là giống đực hay giống cái?
estafier là danh từ giống đực (dùng với un, le).