TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

essuie-verres

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

essuie-verres nghĩa là khăn lau cốc.

Nghĩa của essuie-verres

Danh từ · giống đực

  1. Khăn lau cốc.

Dạng từ của essuie-verres

Đi với mạo từ: un essuie-verres · l'essuie-verres

Câu hỏi thường gặp

essuie-verres nghĩa là gì?

essuie-verres (danh từ) nghĩa là khăn lau cốc.

essuie-verres là giống đực hay giống cái?

essuie-verres là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.