TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

essuie-meubles

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

essuie-meubles nghĩa là khăn lau bàn ghế.

Nghĩa của essuie-meubles

Danh từ · giống đực

  1. Khăn lau bàn ghế.

Dạng từ của essuie-meubles

Đi với mạo từ: un essuie-meubles · l'essuie-meubles

Câu hỏi thường gặp

essuie-meubles nghĩa là gì?

essuie-meubles (danh từ) nghĩa là khăn lau bàn ghế.

essuie-meubles là giống đực hay giống cái?

essuie-meubles là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.