essuie-mains
danh từ giống đực (m)
/e.sɥi.mɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
essuie-mains nghĩa là khăn lau tay.
Nghĩa của essuie-mains
Danh từ · giống đực
- Khăn lau tay.
Dạng từ của essuie-mains
Đi với mạo từ: un essuie-mains · l'essuie-mains
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với essuie-mains
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hand towel
Câu hỏi thường gặp
essuie-mains nghĩa là gì?
essuie-mains (danh từ) nghĩa là khăn lau tay.
essuie-mains phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của essuie-mains (giọng Pháp chuẩn): /e.sɥi.mɛ̃/.
essuie-mains là giống đực hay giống cái?
essuie-mains là danh từ giống đực (dùng với un, le).