esquimau
danh từ cả hai giống Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛs.ki.mo/ giọng máy của trình duyệt
esquimau nghĩa là Người ét-ki-mô.
Nghĩa của esquimau
Danh từ · cả hai giống
- Người ét-ki-mô.
Dạng từ của esquimau
| Số nhiều | esquimaux |
| Giống cái | esquimaude |
| Giống cái số nhiều | esquimaudes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Eskimo (person)
- Tính từ Eskimo
- Danh từ Inuit (language of the Eskimo)
- Danh từ snowsuit
- Danh từ popsicle
Câu hỏi thường gặp
esquimau nghĩa là gì?
esquimau (danh từ) nghĩa là Người ét-ki-mô.
esquimau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của esquimau (giọng Pháp chuẩn): /ɛs.ki.mo/.
esquimau là giống đực hay giống cái?
esquimau là danh từ cả hai giống.