esprit-de-vin
danh từ giống đực (m)
/ɛs.pʁi.d(ə).vɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
esprit-de-vin nghĩa là Etanola.
Nghĩa của esprit-de-vin
Danh từ · giống đực
- Hóa học, từ cũ nghĩa cũ Etanola.
Dạng từ của esprit-de-vin
Đi với mạo từ: un esprit-de-vin · l'esprit-de-vin
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spirits of wine
Câu hỏi thường gặp
esprit-de-vin nghĩa là gì?
esprit-de-vin (danh từ) nghĩa là Etanola.
esprit-de-vin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của esprit-de-vin (giọng Pháp chuẩn): /ɛs.pʁi.d(ə).vɛ̃/.
esprit-de-vin là giống đực hay giống cái?
esprit-de-vin là danh từ giống đực (dùng với un, le).