TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

esprit-de-bois

danh từ giống đực (m)
/ɛspʁidøbwa/ giọng máy của trình duyệt

esprit-de-bois nghĩa là Metanola.

Nghĩa của esprit-de-bois

Danh từ · giống đực

  1. Hóa học, từ cũ nghĩa cũ Metanola.

Dạng từ của esprit-de-bois

Đi với mạo từ: un esprit-de-bois · l'esprit-de-bois

Câu hỏi thường gặp

esprit-de-bois nghĩa là gì?

esprit-de-bois (danh từ) nghĩa là Metanola.

esprit-de-bois phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của esprit-de-bois (giọng Pháp chuẩn): /ɛspʁidøbwa/.

esprit-de-bois là giống đực hay giống cái?

esprit-de-bois là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.