esprit-de-sel
danh từ giống đực (m)
/ɛs.pʁi d(ə) sɛl/ giọng máy của trình duyệt
esprit-de-sel nghĩa là axit clohyđric.
Nghĩa của esprit-de-sel
Danh từ · giống đực
- Hóa học, từ cũ nghĩa cũ Axit clohyđric.
Dạng từ của esprit-de-sel
Đi với mạo từ: un esprit-de-sel · l'esprit-de-sel
| Số nhiều | esprits de sel |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spirit of salt, spirits of salts (a name for hydrochloric acid, not now generally used in chemistry but still used in some commercial and domestic labelling)
Câu hỏi thường gặp
esprit-de-sel nghĩa là gì?
esprit-de-sel (danh từ) nghĩa là axit clohyđric.
esprit-de-sel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của esprit-de-sel (giọng Pháp chuẩn): /ɛs.pʁi d(ə) sɛl/.
esprit-de-sel là giống đực hay giống cái?
esprit-de-sel là danh từ giống đực (dùng với un, le).