esparcette
danh từ giống cái (f)
/ɛs.paʁ.sɛt/ giọng máy của trình duyệt
esparcette nghĩa là Như esparcet.
Nghĩa của esparcette
Danh từ · giống cái
- Như esparcet.
Dạng từ của esparcette
Đi với mạo từ: une esparcette · l'esparcette
| Số nhiều | esparcettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ esparcet, sainfoin
Câu hỏi thường gặp
esparcette nghĩa là gì?
esparcette (danh từ) nghĩa là Như esparcet.
esparcette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của esparcette (giọng Pháp chuẩn): /ɛs.paʁ.sɛt/.
esparcette là giống đực hay giống cái?
esparcette là danh từ giống cái (dùng với une, la).