esgourde
danh từ giống cái (f)
/ez.ɡuʁd/ giọng máy của trình duyệt
esgourde nghĩa là tai.
Nghĩa của esgourde
Danh từ · giống cái
- Tiếng lóng, biệt ngữ Tai.
Dạng từ của esgourde
Đi với mạo từ: une esgourde · l'esgourde
| Số nhiều | esgourdes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với esgourde
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ear
Câu hỏi thường gặp
esgourde nghĩa là gì?
esgourde (danh từ) nghĩa là tai.
esgourde phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của esgourde (giọng Pháp chuẩn): /ez.ɡuʁd/.
esgourde là giống đực hay giống cái?
esgourde là danh từ giống cái (dùng với une, la).