esculape
danh từ giống đực (m)
/ɛs.ky.lap/ giọng máy của trình duyệt
esculape nghĩa là thầy thuốc có tiếng.
Nghĩa của esculape
Danh từ · giống đực
- Đùa cợt Thầy thuốc có tiếng.
Dạng từ của esculape
Đi với mạo từ: un esculape · l'esculape
| Số nhiều | esculapes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với esculape
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a medical doctor, physician
Câu hỏi thường gặp
esculape nghĩa là gì?
esculape (danh từ) nghĩa là thầy thuốc có tiếng.
esculape phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của esculape (giọng Pháp chuẩn): /ɛs.ky.lap/.
esculape là giống đực hay giống cái?
esculape là danh từ giống đực (dùng với un, le).