escudo
danh từ giống đực (m)
/ɛs.ky.dɔ/ giọng máy của trình duyệt
escudo nghĩa là đồng etcuđo.
Nghĩa của escudo
Danh từ · giống đực
- Đồng etcuđo (tiền Bồ Đào Nha và Chi-lê).
Dạng từ của escudo
Đi với mạo từ: un escudo · l'escudo
| Số nhiều | escudos |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ escudo (currency)
Câu hỏi thường gặp
escudo nghĩa là gì?
escudo (danh từ) nghĩa là đồng etcuđo.
escudo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của escudo (giọng Pháp chuẩn): /ɛs.ky.dɔ/.
escudo là giống đực hay giống cái?
escudo là danh từ giống đực (dùng với un, le).