esculine
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
esculine nghĩa là Exculin.
Nghĩa của esculine
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học; hóa học Exculin.
Dạng từ của esculine
Đi với mạo từ: une esculine · l'esculine
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ esculin
Câu hỏi thường gặp
esculine nghĩa là gì?
esculine (danh từ) nghĩa là Exculin.
esculine là giống đực hay giống cái?
esculine là danh từ giống cái (dùng với une, la).