escourgeon
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
escourgeon nghĩa là Nông nghiệp đại mạch vuông.
Nghĩa của escourgeon
Danh từ · giống đực
- Nông nghiệp đại mạch vuông.
Dạng từ của escourgeon
Đi với mạo từ: un escourgeon · l'escourgeon
| Số nhiều | escourgeons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bere (type of barley)
Câu hỏi thường gặp
escourgeon nghĩa là gì?
escourgeon (danh từ) nghĩa là Nông nghiệp đại mạch vuông.
escourgeon là giống đực hay giống cái?
escourgeon là danh từ giống đực (dùng với un, le).