esclavagisme
danh từ giống đực (m)
/ɛs.kla.va.ʒism/ giọng máy của trình duyệt
esclavagisme nghĩa là chế độ nô lệ.
Nghĩa của esclavagisme
Danh từ · giống đực
- Chế độ nô lệ.
Dạng từ của esclavagisme
Đi với mạo từ: un esclavagisme · l'esclavagisme
| Số nhiều | esclavagismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ proslavery
Câu hỏi thường gặp
esclavagisme nghĩa là gì?
esclavagisme (danh từ) nghĩa là chế độ nô lệ.
esclavagisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của esclavagisme (giọng Pháp chuẩn): /ɛs.kla.va.ʒism/.
esclavagisme là giống đực hay giống cái?
esclavagisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).