escadron
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛs.ka.dʁɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
escadron nghĩa là đại đội, phi đoàn.
Nghĩa của escadron
Danh từ · giống đực
- Đại đội (kỵ binh, xe thiết giáp).
- Hàng không Phi đoàn.
Dạng từ của escadron
Đi với mạo từ: un escadron · l'escadron
| Số nhiều | escadrons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ squadron
Câu hỏi thường gặp
escadron nghĩa là gì?
escadron (danh từ) nghĩa là đại đội, phi đoàn.
escadron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của escadron (giọng Pháp chuẩn): /ɛs.ka.dʁɔ̃/.
escadron là giống đực hay giống cái?
escadron là danh từ giống đực (dùng với un, le).