escabelle
danh từ giống cái (f)
/ɛs.ka.bɛl/ giọng máy của trình duyệt
escabelle nghĩa là ghế đẩu ba chân.
Nghĩa của escabelle
Danh từ · giống cái
- Ghế đẩu ba chân.
Dạng từ của escabelle
Đi với mạo từ: une escabelle · l'escabelle
| Số nhiều | escabelles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stool
Câu hỏi thường gặp
escabelle nghĩa là gì?
escabelle (danh từ) nghĩa là ghế đẩu ba chân.
escabelle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của escabelle (giọng Pháp chuẩn): /ɛs.ka.bɛl/.
escabelle là giống đực hay giống cái?
escabelle là danh từ giống cái (dùng với une, la).