erse
danh từ giống cái (f)
/ɛʁs/ giọng máy của trình duyệt
erse nghĩa là vòng dây.
Nghĩa của erse
Danh từ · giống cái
- Hàng hải Vòng dây.
Tính từ
- Thuộc vùng cao nguyên Ê-cốt.
Dạng từ của erse
Đi với mạo từ: une erse · l'erse
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Erse
Câu hỏi thường gặp
erse nghĩa là gì?
erse (danh từ, tính từ) nghĩa là vòng dây.
erse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của erse (giọng Pháp chuẩn): /ɛʁs/.
erse là giống đực hay giống cái?
erse là danh từ giống cái (dùng với une, la).