ers
danh từ giống đực (m)
/ɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
ers nghĩa là cây đậu lăng.
Nghĩa của ers
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây đậu lăng.
Dạng từ của ers
Đi với mạo từ: un ers · l'ers
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bitter vetch, ervil (Vicia ervilia); Lens ervoides
Câu hỏi thường gặp
ers nghĩa là gì?
ers (danh từ) nghĩa là cây đậu lăng.
ers phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ers (giọng Pháp chuẩn): /ɛʁ/.
ers là giống đực hay giống cái?
ers là danh từ giống đực (dùng với un, le).