ergotisme
danh từ giống đực (m)
/ɛʁ.ɡɔ.tism/ giọng máy của trình duyệt
ergotisme nghĩa là thói bắt bẻ, sự ngộ độc ecgotin.
Nghĩa của ergotisme
Danh từ · giống đực
- Thói bắt bẻ.
- Y học Sự ngộ độc ecgotin.
Dạng từ của ergotisme
Đi với mạo từ: un ergotisme · l'ergotisme
| Số nhiều | ergotismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ergotism
Câu hỏi thường gặp
ergotisme nghĩa là gì?
ergotisme (danh từ) nghĩa là thói bắt bẻ, sự ngộ độc ecgotin.
ergotisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ergotisme (giọng Pháp chuẩn): /ɛʁ.ɡɔ.tism/.
ergotisme là giống đực hay giống cái?
ergotisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).