ergothérapie
danh từ giống cái (f)
/ɛʁ.ɡɔ.te.ʁa.pi/ giọng máy của trình duyệt
ergothérapie nghĩa là liệu pháp lao động.
Nghĩa của ergothérapie
Danh từ · giống cái
- Y học Liệu pháp lao động.
Dạng từ của ergothérapie
Đi với mạo từ: une ergothérapie · l'ergothérapie
| Số nhiều | ergothérapies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ occupational therapy
Câu hỏi thường gặp
ergothérapie nghĩa là gì?
ergothérapie (danh từ) nghĩa là liệu pháp lao động.
ergothérapie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ergothérapie (giọng Pháp chuẩn): /ɛʁ.ɡɔ.te.ʁa.pi/.
ergothérapie là giống đực hay giống cái?
ergothérapie là danh từ giống cái (dùng với une, la).