ergot
danh từ giống đực (m)
/ɛʁ.ɡo/ giọng máy của trình duyệt
ergot nghĩa là cựa, huyền đề.
Nghĩa của ergot
Danh từ · giống đực
- Cựa.
- Ergot de coqcựa gà
- Ergot de seiglecựa mạch đen
- Huyền đề (của chó).
- Kỹ thuật Vấu.
- monter (se dresser) sur ses ergots(nghĩa bóng) sừng sộ
Dạng từ của ergot
Đi với mạo từ: un ergot · l'ergot
| Số nhiều | ergots |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spur of a male member of Galliformes; ergot
Câu hỏi thường gặp
ergot nghĩa là gì?
ergot (danh từ) nghĩa là cựa, huyền đề.
ergot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ergot (giọng Pháp chuẩn): /ɛʁ.ɡo/.
ergot là giống đực hay giống cái?
ergot là danh từ giống đực (dùng với un, le).