ergostérol
danh từ giống đực (m)
/ɛʁ.ɡɔs.te.ʁɔl/ giọng máy của trình duyệt
ergostérol nghĩa là Ecgoxterola.
Nghĩa của ergostérol
Danh từ · giống đực
- Hóa học Ecgoxterola.
Dạng từ của ergostérol
Đi với mạo từ: un ergostérol · l'ergostérol
| Số nhiều | ergostérols |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ergosterol
Câu hỏi thường gặp
ergostérol nghĩa là gì?
ergostérol (danh từ) nghĩa là Ecgoxterola.
ergostérol phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ergostérol (giọng Pháp chuẩn): /ɛʁ.ɡɔs.te.ʁɔl/.
ergostérol là giống đực hay giống cái?
ergostérol là danh từ giống đực (dùng với un, le).