ergonomie
danh từ giống cái (f)
/ɛʁ.ɡɔ.nɔ.mi/ giọng máy của trình duyệt
ergonomie nghĩa là khoa công thái học.
Nghĩa của ergonomie
Danh từ · giống cái
- Khoa công thái học.
Dạng từ của ergonomie
Đi với mạo từ: une ergonomie · l'ergonomie
| Số nhiều | ergonomies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ergonomics; usability
Câu hỏi thường gặp
ergonomie nghĩa là gì?
ergonomie (danh từ) nghĩa là khoa công thái học.
ergonomie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ergonomie (giọng Pháp chuẩn): /ɛʁ.ɡɔ.nɔ.mi/.
ergonomie là giống đực hay giống cái?
ergonomie là danh từ giống cái (dùng với une, la).