ergographe
danh từ giống đực (m)
/ɛʁ.ɡɔ.ɡʁaf/ giọng máy của trình duyệt
ergographe nghĩa là máy ghi cơ công.
Nghĩa của ergographe
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học Máy ghi cơ công.
Dạng từ của ergographe
Đi với mạo từ: un ergographe · l'ergographe
| Số nhiều | ergographes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ergograph
Câu hỏi thường gặp
ergographe nghĩa là gì?
ergographe (danh từ) nghĩa là máy ghi cơ công.
ergographe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ergographe (giọng Pháp chuẩn): /ɛʁ.ɡɔ.ɡʁaf/.
ergographe là giống đực hay giống cái?
ergographe là danh từ giống đực (dùng với un, le).