erg
danh từ giống đực (m)
/ɛʁɡ/ giọng máy của trình duyệt
erg nghĩa là hoang mạc cát, sa mạc.
Nghĩa của erg
Danh từ · giống đực
- Địa chất, địa lý Hoang mạc cát, sa mạc (ở hoang mạc Xa-ha-ra).
- Khoa đo lường Ec (đơn vị công).
Dạng từ của erg
Đi với mạo từ: un erg · l'erg
| Số nhiều | ergs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ erg (desert region)
- Danh từ erg (unit of work done)
Câu hỏi thường gặp
erg nghĩa là gì?
erg (danh từ) nghĩa là hoang mạc cát, sa mạc.
erg phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của erg (giọng Pháp chuẩn): /ɛʁɡ/.
erg là giống đực hay giống cái?
erg là danh từ giống đực (dùng với un, le).