epsomite
danh từ giống cái (f)
/ɛpsɔmit/ giọng máy của trình duyệt
epsomite nghĩa là Epxomit.
Nghĩa của epsomite
Danh từ · giống cái
- Khoáng vật học Epxomit.
Dạng từ của epsomite
Đi với mạo từ: une epsomite · l'epsomite
| Số nhiều | epsomites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ epsomite
Câu hỏi thường gặp
epsomite nghĩa là gì?
epsomite (danh từ) nghĩa là Epxomit.
epsomite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của epsomite (giọng Pháp chuẩn): /ɛpsɔmit/.
epsomite là giống đực hay giống cái?
epsomite là danh từ giống cái (dùng với une, la).