erbine
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
erbine nghĩa là Eribin, eribi oxit.
Nghĩa của erbine
Danh từ · giống cái
- Hóa học Eribin, eribi oxit.
Dạng từ của erbine
Đi với mạo từ: une erbine · l'erbine
| Số nhiều | erbines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ erbia
Câu hỏi thường gặp
erbine nghĩa là gì?
erbine (danh từ) nghĩa là Eribin, eribi oxit.
erbine là giống đực hay giống cái?
erbine là danh từ giống cái (dùng với une, la).