envol
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.vɔl/ giọng máy của trình duyệt
envol nghĩa là sự bay đi, sự cất cánh.
Nghĩa của envol
Danh từ · giống đực
- Sự bay đi.
- L'envol d'un oiseausự bay đi của một con chim
- Sự cất cánh (của máy bay).
- Nghĩa bóng Sự phơi phới.
- L'envol des penséestư tưởng phơi phới
Dạng từ của envol
Đi với mạo từ: un envol · l'envol
| Số nhiều | envols |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với envol
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ takeoff (of plane, bird etc.); soar
Câu hỏi thường gặp
envol nghĩa là gì?
envol (danh từ) nghĩa là sự bay đi, sự cất cánh.
envol phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của envol (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.vɔl/.
envol là giống đực hay giống cái?
envol là danh từ giống đực (dùng với un, le).