TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

envier

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.vje/ giọng máy của trình duyệt

envier nghĩa là đố kỵ, ghen ghét, thèm muốn, khát khao.

Nghĩa của envier

Ngoại động từ

  1. Đố kỵ, ghen ghét.
  2. Thèm muốn, khát khao.
    • Envier le bonheur d'autruithèm muốn hạnh phúc
  3. Người khác.
    • n'avoir rien à envierđầy đủ quá, không thèm khát gì hết

Chia động từ envier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: enviéHiện tại phân từ: enviant

Hiện tại présent

  • j'envie
  • tu envies
  • il/elle envie
  • nous envions
  • vous enviez
  • ils/elles envient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai envié
  • tu as envié
  • il/elle a envié
  • nous avons envié
  • vous avez envié
  • ils/elles ont envié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'enviais
  • tu enviais
  • il/elle enviait
  • nous enviions
  • vous enviiez
  • ils/elles enviaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'envierai
  • tu envieras
  • il/elle enviera
  • nous envierons
  • vous envierez
  • ils/elles envieront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'envierais
  • tu envierais
  • il/elle envierait
  • nous envierions
  • vous envieriez
  • ils/elles envieraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'envie
  • que tu envies
  • qu'il/elle envie
  • que nous enviions
  • que vous enviiez
  • qu'ils/elles envient

Quá khứ đơn passé simple

  • j'enviai
  • tu envias
  • il/elle envia
  • nous enviâmes
  • vous enviâtes
  • ils/elles envièrent

Mệnh lệnh impératif

  • envie (tu)
  • envions (nous)
  • enviez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với envier

  • Je n'ai pas envie de conduire. Tôi không muốn lái xe đâu.Tatoeba #6631602
  • « J'ai envie de jouer aux cartes. » « Moi aussi. » "Tôi muốn đánh bài." "Tôi cũng vậy."Tatoeba #3343
  • Un des pays que j'ai le plus envie de visiter, c'est la Grèce. Hy Lạp là một trong những nước tôi mong muốn tới thăm nhất.Tatoeba #3665311
  • J'ai envie de tuer quelqu'un. Tao muốn giết người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3748577
  • J'avais envie de me gifler. Tôi muốn tát chính mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5569202
  • J'ai envie de pleurer en ce moment. Bây giờ tôi thấy muốn khóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13829619
  • J'avais envie de pleurer. Tôi muốn khóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334519
  • Je n'ai pas envie d'aller à l'école. Tôi không muốn đi học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3657437

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to envy

Câu hỏi thường gặp

envier nghĩa là gì?

envier (ngoại động từ) nghĩa là đố kỵ, ghen ghét, thèm muốn, khát khao.

envier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của envier (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.vje/.

Chia động từ envier ở thì hiện tại thế nào?

j'envie, tu envies, il/elle envie, nous envions, vous enviez, ils/elles envient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.