TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

entroque

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

entroque nghĩa là đốt cuống huệ biển.

Nghĩa của entroque

Danh từ · giống đực

  1. Đốt cuống huệ biển (hóa thạch).

Dạng từ của entroque

Đi với mạo từ: un entroque · l'entroque

Câu hỏi thường gặp

entroque nghĩa là gì?

entroque (danh từ) nghĩa là đốt cuống huệ biển.

entroque là giống đực hay giống cái?

entroque là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.