entropie
danh từ giống cái (f)
/ɑ̃.tʁɔ.pi/ giọng máy của trình duyệt
entropie nghĩa là Entropi.
Nghĩa của entropie
Danh từ · giống cái
- Vật lý học Entropi.
Dạng từ của entropie
Đi với mạo từ: une entropie · l'entropie
| Số nhiều | entropies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ entropy
Câu hỏi thường gặp
entropie nghĩa là gì?
entropie (danh từ) nghĩa là Entropi.
entropie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của entropie (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.tʁɔ.pi/.
entropie là giống đực hay giống cái?
entropie là danh từ giống cái (dùng với une, la).