entremets
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.tʁə.mɛ/ giọng máy của trình duyệt
entremets nghĩa là Món ăn ngọt tráng miệng.
Nghĩa của entremets
Danh từ · giống đực
- Món ăn ngọt tráng miệng.
Dạng từ của entremets
Đi với mạo từ: un entremets · l'entremets
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ entremets
Câu hỏi thường gặp
entremets nghĩa là gì?
entremets (danh từ) nghĩa là Món ăn ngọt tráng miệng.
entremets phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của entremets (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.tʁə.mɛ/.
entremets là giống đực hay giống cái?
entremets là danh từ giống đực (dùng với un, le).