entregent
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.tʁə.ʒɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
entregent nghĩa là tài xử sự.
Nghĩa của entregent
Danh từ · giống đực
- Tài xử sự.
Dạng từ của entregent
Đi với mạo từ: un entregent · l'entregent
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ socializing, mingling; networking; social skills, interpersonal skills
Câu hỏi thường gặp
entregent nghĩa là gì?
entregent (danh từ) nghĩa là tài xử sự.
entregent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của entregent (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.tʁə.ʒɑ̃/.
entregent là giống đực hay giống cái?
entregent là danh từ giống đực (dùng với un, le).