entravé
/ɑ̃t.ʁa.ve/ giọng máy của trình duyệt
entravé nghĩa là bị xích chân, vướng víu.
Nghĩa của entravé
Tính từ
- Bị xích chân (súc vật).
- Nghĩa bóng (bị) vướng víu.
- Ngôn ngữ học Cản (nguyên âm).
- Voyelle entravéenguyên âm cản
- Hẹp đáy (váy, áo dài nữ).
Dạng từ của entravé
| Số nhiều | entravés |
| Giống cái | entravée |
| Giống cái số nhiều | entravées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với entravé
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
entravé nghĩa là gì?
entravé (tính từ) nghĩa là bị xích chân, vướng víu.
entravé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của entravé (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃t.ʁa.ve/.