entournure
danh từ giống cái (f)
/ɑ̃.tuʁ.nyʁ/ giọng máy của trình duyệt
entournure nghĩa là Như emmanchure.
Nghĩa của entournure
Danh từ · giống cái
- Như emmanchure.
- être gêné dans les entournures (aux entournures)(thân mật) bị gò bó, không thoải mái
Dạng từ của entournure
Đi với mạo từ: une entournure · l'entournure
| Số nhiều | entournures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ armhole
Câu hỏi thường gặp
entournure nghĩa là gì?
entournure (danh từ) nghĩa là Như emmanchure.
entournure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của entournure (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.tuʁ.nyʁ/.
entournure là giống đực hay giống cái?
entournure là danh từ giống cái (dùng với une, la).