entouré
entouré nghĩa là Được nhiều người săn đón; được nhiều người phụ tá.
Nghĩa của entouré
Tính từ
- Được nhiều người săn đón; được nhiều người phụ tá.
- Une femme très entouréemột chị phụ nữ rất được săn đón
Dạng từ của entouré
| Số nhiều | entourés |
| Giống cái | entourée |
Câu ví dụ với entouré
- Entouré par la mer, le Japon a un climat doux. Bao quanh bở biển, Nhật Bản có khí hậu ôn hoà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #129730
- La maison est entourée de champs. Xung quanh ngôi nhà là những cánh đồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #970571
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
entouré nghĩa là gì?
entouré (tính từ) nghĩa là Được nhiều người săn đón; được nhiều người phụ tá.
entouré phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của entouré (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.tu.ʁe/.