enthymème
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.ti.mɛm/ giọng máy của trình duyệt
enthymème nghĩa là Luận ba đoạn giản ước.
Nghĩa của enthymème
Danh từ · giống đực
- Triết học Luận ba đoạn giản ước.
Dạng từ của enthymème
Đi với mạo từ: un enthymème · l'enthymème
| Số nhiều | enthymèmes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ enthymeme
Câu hỏi thường gặp
enthymème nghĩa là gì?
enthymème (danh từ) nghĩa là Luận ba đoạn giản ước.
enthymème phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enthymème (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ti.mɛm/.
enthymème là giống đực hay giống cái?
enthymème là danh từ giống đực (dùng với un, le).