TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

enterrage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

enterrage nghĩa là sự lèn đất.

Nghĩa của enterrage

Danh từ · giống đực

  1. Kỹ thuật Sự lèn đất (quanh khuôn đúc).

Dạng từ của enterrage

Đi với mạo từ: un enterrage · l'enterrage

Câu hỏi thường gặp

enterrage nghĩa là gì?

enterrage (danh từ) nghĩa là sự lèn đất.

enterrage là giống đực hay giống cái?

enterrage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.