TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

entamer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.ta.me/ giọng máy của trình duyệt

entamer nghĩa là cắt mẩu đầu, cắt, khía đứt.

Nghĩa của entamer

Ngoại động từ

  1. Cắt mẩu đầu.
    • Entamer un paincắt đầu mẩu bánh mì
  2. Cắt; khía đứt, làm sướt (da, thịt).
    • Entamer la peaulàm sướt da
  3. Phạm vào.
    • Entamer sa fortunephạm vào gia tài của mình
  4. Chọc thủng.
    • Entamer la première ligne ennemiechọc thủng tuyến đầu của địch
  5. Bắt đầu.
    • Entamer une conversationbắt đầu cuộc nói chuyện
  6. Làm tổn thương.
    • Entamer la réputation de quelqu'unlàm tổn thương đến danh tiếng của ai

Chia động từ entamer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: entaméHiện tại phân từ: entamant

Hiện tại présent

  • j'entame
  • tu entames
  • il/elle entame
  • nous entamons
  • vous entamez
  • ils/elles entament

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai entamé
  • tu as entamé
  • il/elle a entamé
  • nous avons entamé
  • vous avez entamé
  • ils/elles ont entamé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'entamais
  • tu entamais
  • il/elle entamait
  • nous entamions
  • vous entamiez
  • ils/elles entamaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'entamerai
  • tu entameras
  • il/elle entamera
  • nous entamerons
  • vous entamerez
  • ils/elles entameront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'entamerais
  • tu entamerais
  • il/elle entamerait
  • nous entamerions
  • vous entameriez
  • ils/elles entameraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'entame
  • que tu entames
  • qu'il/elle entame
  • que nous entamions
  • que vous entamiez
  • qu'ils/elles entament

Quá khứ đơn passé simple

  • j'entamai
  • tu entamas
  • il/elle entama
  • nous entamâmes
  • vous entamâtes
  • ils/elles entamèrent

Mệnh lệnh impératif

  • entame (tu)
  • entamons (nous)
  • entamez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của entamer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cut into (something); to remove a small piece of something; to lead (play the first card); to eat into (savings etc.); to undermine (credibility)

Câu hỏi thường gặp

entamer nghĩa là gì?

entamer (ngoại động từ) nghĩa là cắt mẩu đầu, cắt, khía đứt.

entamer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của entamer (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ta.me/.

Chia động từ entamer ở thì hiện tại thế nào?

j'entame, tu entames, il/elle entame, nous entamons, vous entamez, ils/elles entament.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.