entéralgie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
entéralgie nghĩa là chứng đau ruột.
Nghĩa của entéralgie
Danh từ · giống cái
- Chứng đau ruột.
Dạng từ của entéralgie
Đi với mạo từ: une entéralgie · l'entéralgie
| Số nhiều | entéralgies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ enteralgia
Câu hỏi thường gặp
entéralgie nghĩa là gì?
entéralgie (danh từ) nghĩa là chứng đau ruột.
entéralgie là giống đực hay giống cái?
entéralgie là danh từ giống cái (dùng với une, la).