TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ensacher

/ɑ̃.sa.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

ensacher nghĩa là đóng bao.

Nghĩa của ensacher

Ngoại động từ

  1. Đóng bao.
    • Ensacher des bonbonsđóng kẹo vào bao
  2. Nông nghiệp bọc bao giấy (quả trên cây, để khỏi bị sâu...).

Chia động từ ensacher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ensachéHiện tại phân từ: ensachant

Hiện tại présent

  • j'ensache
  • tu ensaches
  • il/elle ensache
  • nous ensachons
  • vous ensachez
  • ils/elles ensachent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai ensaché
  • tu as ensaché
  • il/elle a ensaché
  • nous avons ensaché
  • vous avez ensaché
  • ils/elles ont ensaché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'ensachais
  • tu ensachais
  • il/elle ensachait
  • nous ensachions
  • vous ensachiez
  • ils/elles ensachaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'ensacherai
  • tu ensacheras
  • il/elle ensachera
  • nous ensacherons
  • vous ensacherez
  • ils/elles ensacheront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'ensacherais
  • tu ensacherais
  • il/elle ensacherait
  • nous ensacherions
  • vous ensacheriez
  • ils/elles ensacheraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'ensache
  • que tu ensaches
  • qu'il/elle ensache
  • que nous ensachions
  • que vous ensachiez
  • qu'ils/elles ensachent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'ensachai
  • tu ensachas
  • il/elle ensacha
  • nous ensachâmes
  • vous ensachâtes
  • ils/elles ensachèrent

Mệnh lệnh impératif

  • ensache (tu)
  • ensachons (nous)
  • ensachez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bag (put into a bag or bags)

Câu hỏi thường gặp

ensacher nghĩa là gì?

ensacher (ngoại động từ) nghĩa là đóng bao.

ensacher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ensacher (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.sa.ʃe/.

Chia động từ ensacher ở thì hiện tại thế nào?

j'ensache, tu ensaches, il/elle ensache, nous ensachons, vous ensachez, ils/elles ensachent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.