enrayage
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.ʁɛ.jaʒ/ giọng máy của trình duyệt
enrayage nghĩa là sự tắc, sự kẹt, sự lắp nan hoa.
Nghĩa của enrayage
Danh từ · giống đực
- Sự tắc (súng...), sự kẹt (máy).
- Sự lắp nan hoa (vào bánh xe).
- Từ cũ, nghĩa cũ Sự chặn, sự hãm.
Dạng từ của enrayage
Đi với mạo từ: un enrayage · l'enrayage
Câu hỏi thường gặp
enrayage nghĩa là gì?
enrayage (danh từ) nghĩa là sự tắc, sự kẹt, sự lắp nan hoa.
enrayage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enrayage (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ʁɛ.jaʒ/.
enrayage là giống đực hay giống cái?
enrayage là danh từ giống đực (dùng với un, le).