enneigé
/ɑ̃.nɛ.ʒe/ giọng máy của trình duyệt
enneigé nghĩa là phủ đầy tuyết.
Nghĩa của enneigé
Tính từ
- Phủ đầy tuyết.
Dạng từ của enneigé
| Số nhiều | enneigés |
| Giống cái | enneigée |
| Giống cái số nhiều | enneigées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ snowy, snow-covered
Câu hỏi thường gặp
enneigé nghĩa là gì?
enneigé (tính từ) nghĩa là phủ đầy tuyết.
enneigé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enneigé (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.nɛ.ʒe/.