enlevage
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃ləvaʒ/ giọng máy của trình duyệt
enlevage nghĩa là sự tẩy màu, sự chèo gấp, nhịp chèo gấp.
Nghĩa của enlevage
Danh từ · giống đực
- Ngành dệt Sự tẩy màu (vải đã nhuộm).
- Thể dục thể thao Sự chèo gấp; nhịp chèo gấp.
Dạng từ của enlevage
Đi với mạo từ: un enlevage · l'enlevage
Câu hỏi thường gặp
enlevage nghĩa là gì?
enlevage (danh từ) nghĩa là sự tẩy màu, sự chèo gấp, nhịp chèo gấp.
enlevage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enlevage (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃ləvaʒ/.
enlevage là giống đực hay giống cái?
enlevage là danh từ giống đực (dùng với un, le).