TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

engreneur

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

engreneur nghĩa là thợ nạp lượm.

Nghĩa của engreneur

Danh từ · giống đực

  1. Thợ nạp lượm (vào máy đập lúa).
  2. Nông nghiệp máy nạp lượm (vào máy đập lúa).

Dạng từ của engreneur

Đi với mạo từ: un engreneur · l'engreneur

Câu hỏi thường gặp

engreneur nghĩa là gì?

engreneur (danh từ) nghĩa là thợ nạp lượm.

engreneur là giống đực hay giống cái?

engreneur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.