TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

engrois

danh từ giống đực (m)
/ɑ̃gʁwa/ giọng máy của trình duyệt

engrois nghĩa là Như angrois.

Nghĩa của engrois

Danh từ · giống đực

  1. Như angrois.

Dạng từ của engrois

Đi với mạo từ: un engrois · l'engrois

Câu hỏi thường gặp

engrois nghĩa là gì?

engrois (danh từ) nghĩa là Như angrois.

engrois phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của engrois (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃gʁwa/.

engrois là giống đực hay giống cái?

engrois là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.