engramme
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.ɡʁam/ giọng máy của trình duyệt
engramme nghĩa là vết ghi, ký tích.
Nghĩa của engramme
Danh từ · giống đực
- Tâm lý học Vết ghi, ký tích.
Dạng từ của engramme
Đi với mạo từ: un engramme · l'engramme
| Số nhiều | engrammes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ engram
Câu hỏi thường gặp
engramme nghĩa là gì?
engramme (danh từ) nghĩa là vết ghi, ký tích.
engramme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của engramme (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ɡʁam/.
engramme là giống đực hay giống cái?
engramme là danh từ giống đực (dùng với un, le).